Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/増える増えるN4🔊☆ Lưu vào danh sáchふえるNghĩa—Hán tự trong từ này増Câu ví dụここの交通量は増えた。The traffic has built up here.Từ liên quan急増況して水増し増す増員増加増強増減