Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/動静動静🔊☆ Lưu vào danh sáchどうせいNghĩa—Hán tự trong từ này動静Câu ví dụ警察はそのグループの動静を常に監視する。The police is always watching the movements of the group.Từ liên quan異動移動運動運動会運動場運動不足活動活動家