Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/取り扱い取り扱いN1🔊☆ Lưu vào danh sáchとりあつかいNghĩa—Hán tự trong từ này取扱Câu ví dụ先生は彼女に正当な取り扱いをしなかった。The teacher didn't do her justice.Từ liên quanに取ってやり取り引き取る横取り刈り取る感じ取る間取り気取る