Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/台風台風N4🔊☆ Lưu vào danh sáchたいふうNghĩa—Hán tự trong từ này台風Câu ví dụ台風が勢いを増した。The typhoon gathered strength.Ngữ pháp liên quanV plain / noun + の + ためにNoun + を余儀なくされるTừ liên quan一台屋台荷台気象台鏡台高台台台車