Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/ご存知ご存知N4🔊☆ Lưu vào danh sáchごぞんじNghĩa—Hán tự trong từ này存知Câu ví dụご存知だとは思いますが、クオーターしかつかえませんよ。This only takes quarters, you know.Từ liên quan温存既存残存生存存じる存在存続存分