Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/生存生存N2🔊☆ Lưu vào danh sáchせいぞんNghĩa—Hán tự trong từ này生存Câu ví dụその子の生存に対する希望は急速に消えつつある。Hope of finding the child alive is fading rapidly.いかなる動物も、植物なしでは生存できない。No animal can exist without plants.Từ liên quan温存既存残存存じる存在存続存分保存