Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/行う行うN4🔊☆ Lưu vào danh sáchおこなうNghĩa—Hán tự trong từ này行Câu ví dụ自分の責任において何でも行いなさい。Do everything at your own risk.Từ liên quan行けない遣る移行一方通行宇宙飛行士運行雲行き奥行き