Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/写す写すN4🔊☆ Lưu vào danh sáchうつすNghĩa—Hán tự trong từ này写Câu ví dụその写真は空から写されたものである。The picture was taken from the air.このページをノートに写しておきなさい。Copy this page in your notebook.Từ liên quan試写写し写る写真写真家写生被写体描写