Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/両側両側N2🔊☆ Lưu vào danh sáchりょうがわNghĩa—Hán tự trong từ này両側Câu ví dụ舞台の両側からライトが照らされた。The stage was lit from both sides.Từ liên quan一両車両十両両院両岸両眼両軍両国