Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/真っ直ぐ真っ直ぐN5🔊☆ Lưu vào danh sáchまっすぐNghĩa—Hán tự trong từ này真直Câu ví dụあなたはきのう放課後まっすぐ帰宅しましたか。Did you go straight home after school yesterday?Từ liên quan一直線開き直る見直し見直す硬直考え直す思い直す持ち直す