Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/歴史歴史N4🔊☆ Lưu vào danh sáchれきしNghĩa—Hán tự trong từ này歴史Câu ví dụ私は地理より歴史が好きだ。I prefer history to geography.Ngữ pháp liên quanNoun + を + 目の当たりにするV ない-form + ではおかないNoun + を引き合いに (出して)Từ liên quan史家史学史実史上史料女史日本史歴史的