Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/史上史上🔊☆ Lưu vào danh sáchしじょうNghĩa—Hán tự trong từ này史上Câu ví dụ日本の貿易黒字は史上最高を記録しました。Japan's trade surplus soared to a record high.Từ liên quanお手上げその上安上がり案の定以上右上炎上屋上