Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/両方両方N4🔊☆ Lưu vào danh sáchりょうほうNghĩa—Hán tự trong từ này両方Câu ví dụこの手袋は両方がそろっていない。Their gloves are not in pairs.Từ liên quan一両車両十両両院両岸両眼両軍両国