Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/模様模様N3🔊☆ Lưu vào danh sáchもようNghĩa—Hán tự trong từ này模様Câu ví dụ彼女はその皿の模様が気に入っている。She likes the design on the plate.Từ liên quanお客様お子様お疲れ様ご苦労様ご馳走様でしたどの様様に様にする