Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/満員満員N2🔊☆ Lưu vào danh sáchまんいんNghĩa—Hán tự trong từ này満員Câu ví dụバスは満員だった。The bus was filled to capacity.Ngữ pháp liên quanPlain form + とあってTừ liên quan委員委員会委員長一員員員数駅員課員