Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/望む望むN3🔊☆ Lưu vào danh sáchのぞむNghĩa—Hán tự trong từ này望Câu ví dụ全国民が平和を望んでいる。The whole nation wants peace.健康でなければ成功を望めない。Without health, we can not hope for success.Từ liên quan渇望希望志望失望嘱望切望絶望待ち望む