Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/変貌変貌🔊☆ Lưu vào danh sáchへんぼうNghĩa—Hán tự trong từ này変貌Câu ví dụ日本は工業化の結果急激な変貌を遂げた。Japan has undergone a drastic change as a result of industrialization.Từ liên quan異変移り変わり一変肝硬変急変事変政変相変わらず