Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/変変N4🔊☆ Lưu vào danh sáchへんNghĩa—Hán tự trong từ này変Câu ví dụそのオレンジは後味が変だった。The orange left a strange taste in my mouth.Từ liên quan異変移り変わり一変肝硬変急変事変政変相変わらず