Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/平日平日N2🔊☆ Lưu vào danh sáchへいじつNghĩa—Hán tự trong từ này平日Câu ví dụ平日料金と休日料金で、1万円も違うんだ。You have to pay 10,000 yen extra on holidays.Ngữ pháp liên quanPlain form + だけでなくTừ liên quan公平水平水平線太平洋地平線不公平不平不平等