Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/分割払い分割払い🔊☆ Lưu vào danh sáchぶんかつばらいNghĩa—Hán tự trong từ này分割払Câu ví dụ私は分割払いより一括払いの方がいい。I prefer payment in full to payment in part.Từ liên quan一部分一分引き分け塩分応分仮処分何分何分