Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/一部分一部分N1🔊☆ Lưu vào danh sáchいちぶぶんNghĩa—Hán tự trong từ này一部分Câu ví dụその建物の一部分だけが地震で破壊された。Only part of the building has been destroyed by the earthquake.Từ liên quan只管一一つ一つ一つ一握り一安心一位一員