Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/分分N3🔊☆ Lưu vào danh sáchぶNghĩa—Hán tự trong từ này分Câu ví dụ彼のほうに分がある。The odds are in his favor.その貸付金は、8分の利益を生む。The loan bears an 8% interest.Từ liên quan一部分一分引き分け塩分応分仮処分何分何分