Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/非行非行N1🔊☆ Lưu vào danh sáchひこうNghĩa—Hán tự trong từ này非行Câu ví dụ学校をさぼるのは非行の第一段階である。Cutting school is the first stage of delinquency.Từ liên quan行けない遣る移行一方通行宇宙飛行士運行雲行き奥行き