Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/被害被害N3🔊☆ Lưu vào danh sáchひがいNghĩa—Hán tự trong từ này被害Câu ví dụ台風は多大の被害を与えた。The typhoon has done much harm.Ngữ pháp liên quanNoun (emotion) + を禁じ得ないTừ liên quan加害者害害虫危害公害災害殺害傷害