Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/半分半分N5🔊☆ Lưu vào danh sáchはんぶんNghĩa—Hán tự trong từ này半分Câu ví dụエミーはナプキンを半分に折りたたんだ。Emmy folded the napkin in half.Từ liên quan一部分一分引き分け塩分応分仮処分何分何分