Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/突き当たる突き当たるN2🔊☆ Lưu vào danh sáchつきあたるNghĩa—Hán tự trong từ này突当Câu ví dụ急いだあまり私はだれか人に突き当たった。In my hurry I bumped into someone.Từ liên quan穏当過当該当割り当てる見当見当たる差し当たり思い当たる