Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/穏当穏当🔊☆ Lưu vào danh sáchおんとうNghĩa—Hán tự trong từ này穏当Câu ví dụその組合の賃上げ要求は穏当だった。The union was modest in its wage demands.Từ liên quan過当該当割り当てる見当見当たる差し当たり思い当たる事務当局