Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/動機動機N1🔊☆ Lưu vào danh sáchどうきNghĩa—Hán tự trong từ này動機Câu ví dụあの人の動機が信用できなかった。I was distrustful of his motives.Từ liên quan異動移動運動運動会運動場運動不足活動活動家