Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/地理地理N4🔊☆ Lưu vào danh sáchちりNghĩa—Hán tự trong từ này地理Câu ví dụ私は地理より歴史が好きだ。I prefer history to geography.Từ liên quan意気地意地意地悪下地各地緩衝地帯基地気違い