Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/地帯地帯N2🔊☆ Lưu vào danh sáchちたいNghĩa—Hán tự trong từ này地帯Câu ví dụツンドラ地帯の気候は厳しい。The tundra has a harsh climate.Ngữ pháp liên quanNoun + なりともTừ liên quan意気地意地意地悪下地各地緩衝地帯基地気違い