Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/大家大家N3🔊☆ Lưu vào danh sáchおおやNghĩa—Hán tự trong từ này大家Câu ví dụその大家は以前は暮らし向きがよかったそうだ。They say the landlord used to be well off.Từ liên quanお大事に偉大医大一大過大拡大寛大巨大