Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/大きな大きなN5🔊☆ Lưu vào danh sáchおおきなNghĩa—Hán tự trong từ này大Câu ví dụアメリカ人の中には大きな借金を抱えている人がいる。Some Americans have grave debts.Ngữ pháp liên quanVerb ます-stem + かねないTừ liên quanお大事に偉大医大一大過大拡大寛大巨大