Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/絶大絶大🔊☆ Lưu vào danh sáchぜつだいNghĩa—Hán tự trong từ này絶大Câu ví dụ天才とは従来、先天的に絶大な努力をなし得る能力を備えた者との定義が下されてきた。Genius has been defined as a supreme capacity for taking trouble.Từ liên quanお大事に偉大医大一大過大拡大寛大巨大