Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/生活費生活費🔊☆ Lưu vào danh sáchせいかつひNghĩa—Hán tự trong từ này生活費Câu ví dụインフレで給料が高い生活費に追いつかない。Because of inflation, salaries can't keep up with the high cost of living.Từ liên quan快活活気活況活字活性活動活動家活発