Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/正当正当N1🔊☆ Lưu vào danh sáchせいとうNghĩa—Hán tự trong từ này正当Câu ví dụ先生は彼女に正当な取り扱いをしなかった。The teacher didn't do her justice.Từ liên quan穏当過当該当割り当てる見当見当たる差し当たり思い当たる