Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/正しく正しくN1🔊☆ Lưu vào danh sáchまさしくNghĩa—Hán tự trong từ này正Câu ví dụ彼女はまさしく支払わされたのだ。She was jolly well made to pay.Từ liên quan賀正改正旧正月矯正公正更正校正修正