Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/性能性能N2🔊☆ Lưu vào danh sáchせいのうNghĩa—Hán tự trong từ này性能Câu ví dụこの車はあの車より性能がよい。This car has a better performance than that one.Từ liên quanアルカリ性悪性異性陰性可燃性可能性可能性が高い活性