Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/随分随分N4🔊☆ Lưu vào danh sáchずいぶんNghĩa—Hán tự trong từ này随分Câu ví dụ私たちはもうずいぶん長くここにいます。We've been here long enough.あなたはこの1年に英語が随分進歩した。You've made remarkable progress in English in the past year.Từ liên quan一部分一分引き分け塩分応分仮処分何分何分