Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/常習常習🔊☆ Lưu vào danh sáchじょうしゅうNghĩa—Hán tự trong từ này常習Câu ví dụシンナーなどの常習性のある物をしてると言う事は、更正する可能性が低いと思います。I think that, as he's using addictive substances like thinner, the chance of rehabilitation is low.Từ liên quan異常恒常常に常軌常時常識常設常駐