Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/常に常にN3🔊☆ Lưu vào danh sáchつねにNghĩa—Hán tự trong từ này常Câu ví dụ常に疲労感があります。I always have a tired feeling.Ngữ pháp liên quanNoun + たる者Từ liên quan異常恒常常軌常時常識常習常設常駐