Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/象象N3🔊☆ Lưu vào danh sáchぞうNghĩa—Hán tự trong từ này象Câu ví dụその小さい男の子は目を大きく見開いて巨大な象を見た。The little boy gazed at the huge elephant, eyes wide open.Từ liên quan印象印象的気象気象学気象台気象庁具象現象