Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/印象印象N3🔊☆ Lưu vào danh sáchいんしょうNghĩa—Hán tự trong từ này印象Câu ví dụ彼女は気の利く女の子である印象を強く受けた。She struck me as a tactful girl.Từ liên quan印度印度支那印度尼西亜印印印鑑印刷印紙