Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/宿題宿題N5🔊☆ Lưu vào danh sáchしゅくだいNghĩa—Hán tự trong từ này宿題Câu ví dụ今日は宿題が無い。I have no homework today.Ngữ pháp liên quanV 〜ている / noun-の / adj + 間 or 間にNoun + の + ことだからPlain form + もののVerb-ない stem + なくちゃ / なきゃ (+ いけない / ならない)Verb-て form + しまうNoun + やら + noun + やらTừ liên quan雨宿り下宿寄宿舎合宿国民宿舎宿宿す宿る