Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/終了終了N2🔊☆ Lưu vào danh sáchしゅうりょうNghĩa—Hán tự trong từ này終了Câu ví dụトムは勤務終了時間を超えて働くと、5割アップの時給をもらっていた。Tom got time and a half when he worked beyond his usual quitting time.Từ liên quan完了仕舞う修了終える満了魅了明瞭了