Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/授業授業N5🔊☆ Lưu vào danh sáchじゅぎょうNghĩa—Hán tự trong từ này授業Câu ví dụそれは授業の終わりだった。That was the end of the class.Ngữ pháp liên quan何時 (+ optional 〜分)X + からVerb-て + はいけない / はいけませんTừ liên quan教授授かる授ける授業料授受授賞授与助教授