Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/手当たり次第手当たり次第🔊☆ Lưu vào danh sáchてあたりしだいNghĩa—Hán tự trong từ này手当次第Câu ví dụ手当たり次第に買物をするのはやめたほうがいいですよ。You had better stop buying things at random.Từ liên quan穏当過当該当割り当てる見当見当たる差し当たり思い当たる