Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/自動車自動車N5🔊☆ Lưu vào danh sáchじどうしゃNghĩa—Hán tự trong từ này自動車Câu ví dụ私達はその自動車を12,000ドルで買った。We bought the car for $12,000.Từ liên quan異動移動運動運動会運動場運動不足活動活動家