Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/止める止めるN4🔊☆ Lưu vào danh sáchやめるNghĩa—Hán tự trong từ này止Câu ví dụキャシーは花を摘むのをやめました。Cathy stopped picking flowers.Ngữ pháp liên quanNoun + を限りにTừ liên quan休止禁止口止め差し止め思いとどまる止す止まる止む