Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/止む止むN4🔊☆ Lưu vào danh sáchやむNghĩa—Hán tự trong từ này止Câu ví dụ敵の攻撃は夜明けに止んだ。The enemy attack ceased at dawn.雨がやみさえすればいいのになあ。If only it would stop raining!Từ liên quan休止禁止口止め差し止め思いとどまる止す止まる止める