Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/際際N3🔊☆ Lưu vào danh sáchさいNghĩa—Hán tự trong từ này際Câu ví dụ火事の際は119番に電話してください。In the case of fire, dial 119.Từ liên quan間際交際交際費国際国際化国際的国際法際限